-
Đại lý tên miền quốc tế
2,000,000 đ đ
/ One Time
* Tài khoản đăng ký online
* Tên miền active ngay lập tức
* Không yêu cầu số dư tối thiểu
* Miễn phí cài đặt dịch vụ
* Mức nạp các lần sau: 1.000.000đ
Setup Fee: Free
ĐẠI LÝ TÊN MIỀN QUỐC TẾ
Sau khi ký hợp đồng và nạp trước 2.000.000 đ, đại lý sẽ được cấp 1 tài khoản để tự đăng ký trực tuyến cho khách hàng với mức giá ưu đãi riêng. Phí đăng ký tên miền sẽ được trừ dần vào tài khoản trả trước cho tới khi hết tiền (khoản ký quỹ = 0) mà không bị hạn chế thời gian.

- Tài khoản đăng ký trực tuyến
- Tên miền active ngay lập tức khi đăng ký
- Giảm giá trực tiếp trên mỗi giao dịch
- Không yêu cầu số dư tối thiểu cho tài khoản trả trước
- Mức nạp các lần tiếp theo chia chẵn cho 1.000.000 đ
- Miễn phí khởi tạo dịch vụ
|
Loại tên miền
|
Phí khởi tạo
|
Phí duy trì hàng năm
|
.COM
|
Miễn phí
|
200.000
|
| .NET |
Miễn phí |
200.000 |
| .ORG |
Miễn phí |
200.000 |
| .INFO |
Miễn phí |
200.000 |
| .BIZ |
Miễn phí |
200.000 |
| .US |
Miễn phí |
175.000 |
| .ASIA |
Miễn phí |
330.000 |
| .EU |
Miễn phí |
200.000 |
| .TEL |
Miễn phí |
310.000 |
| .MOBILE |
Miễn phí |
430.000 |
| .WS |
Miễn phí |
230.000 |
| .TV |
Miễn phí |
580.000 |
| .BZ |
Miễn phí |
580.000 |
| .MN |
Miễn phí |
880.000 |
| .IN |
Miễn phí |
310.000 |
| .CC |
Miễn phí |
430.000 |
| .ME |
Miễn phí |
580.000 |
| .NAME |
Miễn phí |
200.000 |
| .CO |
Miễn phí |
580.000 |
| .CO.UK |
Miễn phí |
175.000 |
| .CA |
Miễn phí |
330.000 |
| .DE |
Miễn phí |
200.000 |
| .ES |
Miễn phí |
200.000 |
| Managed DNS |
Miễn phí
|
Cho phép thay đổi địa chỉ IP của tên miền thông qua Control Panel
|
| Domain forwarding |
Miễn phí
|
Cho phép liên kết tên miền của bạn đến một địa chỉ Web đã có sẵn
|
| Email forwarding |
Miễn phí
|
Cho phép tạo không giới hạn địa chỉ email (ten@tenmien.com) tự động forward tới địa chỉ email đã có sẵn của bạn
|
ĐẠI LÝ TÊN MIỀN VIỆT NAM
Với mức nạp ban đầu 3.000.000 đ, sau khi ký hợp đồng, đại lý có thể đăng ký tên miền cho tới khi hết tiền trong tài khoản (khoản ký quỹ = 0) mà không bị hạn chế thời gian.
- Mức nạp lần tiếp theo chia chẵn cho 1.000.000 vnđ
- Giá tên miền .VN theo quy định của Trung tâm internet Việt Nam (VNNIC)

- Hoa hồng đại lý được trả hàng tháng, theo số lượng tên miền mà đại lý phát triển được trong tháng.
- Không yêu cầu số dư tối thiểu trong tài khoản trả trước
- Các chức năng đi kèm: Managed DNS, Domain forwarding hoàn toàn miễn phí
- Các bản khai gốc của khách hàng, đại lý nộp cho Nhân Hòa một 1 lần/ 1 tuần.
Mức hoa hồng được hưởng áp dụng cho đại lý tên miền Quốc gia
|
Số lượng tên miền (N)
|
Hoa hồng theo doanh thu (Đăng ký mới)
|
Hoa hồng theo doanh thu (Duy trì )
|
|
N < 10
|
10%
|
5%
|
|
10<= N <30
|
15%
|
10%
|
|
N >= 30
|
20%
|
15%
|
Bảng giá tên miền Việt Nam theo quy định của Trung tâm internet Việt Nam (VNNIC):
| Tên miền Việt Nam |
Phí đăng ký |
Phí duy trì/năm |
Phí thay đổi DNS/ lần |
Ghi chú |
Tên miền cấp 2 (.vn) |
1 ký tự |
350.000 |
40.000.000 |
Miễn phí |
- Cá nhân không đăng ký đươc
tên miền .org.vn và .gov.vn.
- Tên miền gov.vn chỉ dành cho
cơ quan tổ chức nhà nước.
|
| 2 ký tự |
350.000 |
10.000.000 |
| khác |
350.000 |
480.000 |
Tên miền cấp 3 (.*.vn) |
.com.vn, .net.vn, .biz.vn
|
350.000 |
350.000 |
|
.edu.vn, .gov.vn,.org.vn,
ac.vn, .info.vn, .pro.vn,
.health.vn, .int.vn
|
200.000 |
200.000 |
|
.name.vn
|
30.000 |
30.000 |
Chuyển tên miền Việt Nam từ nơi khác về Nhân Hòa hoàn toàn miễn phí.
“ NHÂN HÒA luôn cùng bạn bảo vệ và phát triển thương hiệu của mình trên Internet “
|
LOẠI TÊN MIỀN
|
PHÍ KHỞI TẠO
|
PHÍ DUY TRÌ HÀNG NĂM (VND)
|
|
CO.UK
|
Miễn phí
|
175,000
|
|
.WS
|
Miễn phí
|
230,000
|
|
.BIZ
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.COM
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.EU
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.INFO
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.NAME
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.NET
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.ORG
|
Miễn phí
|
200,000
|
|
.US
|
Miễn phí
|
175,000
|
|
.ASIA
|
Miễn phí
|
330,000
|
|
.TEL
|
Miễn phí
|
310,000
|
|
.IN
|
Miễn phí
|
310,000
|
|
.MOBI
|
Miễn phí
|
430,000
|
|
.CC
|
Miễn phí
|
430,000
|
|
.BZ
|
Miễn phí
|
580,000
|
|
.ME
|
Miễn phí
|
580,000
|
|
.TV
|
Miễn phí
|
580,000
|
|
.CO
|
Miễn phí
|
580,000
|
|
.MN
|
Miễn phí
|
880,000
|
|
.ca
|
Miễn phí
|
330,000
|
|
Dịch vụ đi kèm
|
|
Managed DNS
|
Miễn phí
|
Cho phép thay đổi địa chỉ IP của tên miền thông qua Control Panel
|
|
Domain forwarding
|
Miễn phí
|
Cho phép liên kết tên miền của bạn đến một địa chỉ Web đã có sẵn
|
|
Email forwarding
|
Miễn phí
|
Cho phép tạo không giới hạn địa chỉ email ( ten@tenmien.com ) tự động forward tới địa chỉ email đã có sẵn của bạn
|